astringente
ast
ast
ast
rin
ɾin
rin
gen
ˈxen
khen
te
te
te
claramenteconscientemalolienteinconsciente

Định nghĩa và ý nghĩa của "astringente"trong tiếng Tây Ban Nha

astringente
01

làm se, làm co lại

que causa contracción o endurecimiento de tejidos o superficies 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más astringente
so sánh hơn
más astringente
có thể phân cấp
giống đực số ít
astringente
giống đực số nhiều
astringentes
giống cái số ít
astringente
giống cái số nhiều
astringentes
Các ví dụ
El jabón tiene un efecto astringente sobre la piel. 

Xà phòng có tác dụng làm se trên da.

02

chát

que produce sensación seca o áspera en la boca al comer o beber 
Các ví dụ
Este vino tinto tiene un sabor astringente. 

Rượu vang đỏ này có vị chát.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng