Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
astringente
01
làm se, làm co lại
que causa contracción o endurecimiento de tejidos o superficies
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más astringente
so sánh hơn
más astringente
có thể phân cấp
giống đực số ít
astringente
giống đực số nhiều
astringentes
giống cái số ít
astringente
giống cái số nhiều
astringentes
Các ví dụ
Este remedio es astringente y calma pequeñas heridas.
Phương thuốc này làm se và làm dịu vết thương nhỏ.
02
chát
que produce sensación seca o áspera en la boca al comer o beber
Các ví dụ
El té negro puede ser astringente si se deja reposar mucho tiempo.
Trà đen có thể chát nếu ngâm quá lâu.



























