Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
astringente
01
làm se, làm co lại
que causa contracción o endurecimiento de tejidos o superficies
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más astringente
so sánh hơn
más astringente
có thể phân cấp
giống đực số ít
astringente
giống đực số nhiều
astringentes
giống cái số ít
astringente
giống cái số nhiều
astringentes
Các ví dụ
El jabón tiene un efecto astringente sobre la piel.
Xà phòng có tác dụng làm se trên da.
02
chát
que produce sensación seca o áspera en la boca al comer o beber
Các ví dụ
Este vino tinto tiene un sabor astringente.
Rượu vang đỏ này có vị chát.



























