Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Asistencia
01
sự hỗ trợ, sự giúp đỡ
la acción de ayudar o apoyar a alguien
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El gobierno ofreció asistencia financiera a las familias.
Chính phủ đã cung cấp hỗ trợ tài chính cho các gia đình.
02
sự tham dự, sự có mặt
el acto de estar presente en un lugar, especialmente en clase o un evento
Các ví dụ
Tu asistencia a la reunión es muy importante.
Sự tham dự của bạn tại cuộc họp rất quan trọng.
03
khán giả, người tham dự
el grupo de personas presentes en un evento o lugar
Các ví dụ
El orador saludó a la asistencia antes de comenzar.
Diễn giả chào khán giả trước khi bắt đầu.



























