asequible
a
a
a
se
se
se
quib
ˈkiβ
kib
le
le
le
increíbledigeribleaccesibleimposible

Định nghĩa và ý nghĩa của "asequible"trong tiếng Tây Ban Nha

asequible
01

dễ hiểu, có thể hiểu được

que se puede comprender con facilidad 
asequible definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más asequible
so sánh hơn
más asequible
có thể phân cấp
giống đực số ít
asequible
giống đực số nhiều
asequibles
giống cái số ít
asequible
giống cái số nhiều
asequibles
Các ví dụ
El libro está escrito en un lenguaje asequible. 

Cuốn sách được viết bằng ngôn ngữ dễ hiểu.

02

phải chăng, có thể chi trả

que tiene un precio razonable y se puede pagar sin dificultad excesiva 
asequible definition and meaning
Các ví dụ
Encontramos un hotel asequible cerca del centro. 

Chúng tôi đã tìm thấy một khách sạn phải chăng gần trung tâm thành phố.

03

có thể đạt được, có thể tiếp cận

que se puede alcanzar o conseguir 
Các ví dụ
El éxito es asequible con esfuerzo y constancia. 

Thành công là có thể đạt được với nỗ lực và kiên trì.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng