asequible

Định nghĩa và ý nghĩa của "asequible"trong tiếng Tây Ban Nha

asequible
01

dễ hiểu, có thể hiểu được

que se puede comprender con facilidad
asequible definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más asequible
so sánh hơn
más asequible
có thể phân cấp
giống đực số ít
asequible
giống đực số nhiều
asequibles
giống cái số ít
asequible
giống cái số nhiều
asequibles
Các ví dụ
La ciencia debe ser asequible para todos.
Khoa học phải dễ hiểu đối với mọi người.
02

phải chăng, có thể chi trả

que tiene un precio razonable y se puede pagar sin dificultad excesiva
asequible definition and meaning
Các ví dụ
El tratamiento médico fue asequible gracias al seguro.
Việc điều trị y tế là phải chăng nhờ có bảo hiểm.
03

có thể đạt được, có thể tiếp cận

que se puede alcanzar o conseguir
Các ví dụ
Con disciplina, el proyecto es asequible.
Với kỷ luật, dự án là có thể đạt được.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng