artesanía

Định nghĩa và ý nghĩa của "artesanía"trong tiếng Tây Ban Nha

Artesanía
01

nghề thủ công, tay nghề thủ công

la habilidad y destreza para crear o hacer cosas a mano con maestría
artesanía definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Se necesita años de práctica para desarrollar esa artesanía.
Cần nhiều năm thực hành để phát triển nghề thủ công đó.
02

thủ công mỹ nghệ, sản phẩm thủ công

los objetos únicos y decorativos hechos a mano, típicamente usando métodos tradicionales
artesanía definition and meaning
Các ví dụ
Esta tienda vende artesanías hechas por indígenas de la región.
Cửa hàng này bán đồ thủ công do người bản địa trong vùng làm ra.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng