Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Artesanía
01
nghề thủ công, tay nghề thủ công
la habilidad y destreza para crear o hacer cosas a mano con maestría
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La artesanía del joyero se ve en cada detalle de la pulsera.
Tay nghề của người thợ kim hoàn được thể hiện trong từng chi tiết của chiếc vòng tay.
02
thủ công mỹ nghệ, sản phẩm thủ công
los objetos únicos y decorativos hechos a mano, típicamente usando métodos tradicionales
Các ví dụ
Compré una artesanía de cerámica en el mercado local.
Tôi đã mua một sản phẩm thủ công bằng gốm tại chợ địa phương.



























