armisticio
armisticio

Định nghĩa và ý nghĩa của "armisticio"trong tiếng Tây Ban Nha

Armisticio
01

đình chiến

acuerdo temporal para detener las hostilidades entre bandos en guerra 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
armisticios
Các ví dụ
Se firmó un armisticio tras varios días de combate. 

Một hiệp định đình chiến đã được ký kết sau nhiều ngày chiến đấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng