Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
arduo
01
khó khăn, gian khổ
que requiere gran esfuerzo, trabajo o dificultad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más arduo
so sánh hơn
más arduo
có thể phân cấp
giống đực số ít
arduo
giống đực số nhiều
arduos
giống cái số ít
ardua
giống cái số nhiều
arduas
Các ví dụ
El estudio de medicina es arduo y demandante.
Việc học y khoa khó khăn và đòi hỏi cao.



























