arder
ar
at
at
der
ˈdet
det

Định nghĩa và ý nghĩa của "arder"trong tiếng Tây Ban Nha

01

cháy, bốc cháy

estar en llamas o quemarse por el fuego
arder definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
ardo
ngôi thứ ba số ít
arde
hiện tại phân từ
ardiendo
quá khứ đơn
ardió
quá khứ phân từ
ardido
Các ví dụ
Arde todo el bosque por el incendio.
Cháy toàn bộ khu rừng vì vụ cháy.
02

rất nóng, cháy

estar muy caliente
Các ví dụ
El horno arde y hay que usar guantes.
Lò nướng đang cháy và cần phải sử dụng găng tay.
03

rát, nóng

provocar sensación de picor, irritación o dolor leve en los ojos u otras mucosas
Các ví dụ
Me arden los ojos por la alergia.
Mắt tôi nóng rát vì dị ứng.
04

bốc cháy, sôi sục

sentir ira o enfado muy intenso
Các ví dụ
Hizo un comentario tan injusto que todos ardimos.
Anh ấy đã đưa ra một bình luận bất công đến mức tất cả chúng tôi đều bùng cháy vì tức giận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng