Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
apropiado
01
thích hợp, phù hợp
que es adecuado o conveniente para una situación, persona o propósito
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más apropiado
so sánh hơn
más apropiado
có thể phân cấp
giống đực số ít
apropiado
giống đực số nhiều
apropiados
giống cái số ít
apropiada
giống cái số nhiều
apropiadas
Các ví dụ
El comportamiento del estudiante fue apropiado durante la ceremonia.
Hành vi của học sinh đã thích hợp trong buổi lễ.



























