Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Apropiación
01
sự chiếm đoạt, sự chiếm hữu
el acto de tomar o adueñarse de algo, como una propiedad o una idea
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El museo discutía la apropiación de artefactos durante la época colonial.
Bảo tàng đang thảo luận về việc chiếm đoạt các hiện vật trong thời kỳ thuộc địa.



























