Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
apesadumbrado
01
buồn rầu, đau buồn
que siente una profunda tristeza o pesar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más apesadumbrado
so sánh hơn
más apesadumbrado
có thể phân cấp
giống đực số ít
apesadumbrado
giống đực số nhiều
apesadumbrados
giống cái số ít
apesadumbrada
giống cái số nhiều
apesadumbradas
Các ví dụ
Se sentía apesadumbrado y solo en la gran ciudad.
Anh ấy cảm thấy apesadumbrado và cô đơn trong thành phố lớn.



























