anunciante
a
a
a
nunc
ˈnunθ
noonth
ian
jan
yan
te
te
te
exuberantealucinanteintegrantedeclarante

Định nghĩa và ý nghĩa của "anunciante"trong tiếng Tây Ban Nha

Anunciante
01

nhà quảng cáo, người đăng quảng cáo

una persona o empresa que paga para promocionar un producto, servicio o mensaje 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
anunciantes
Các ví dụ
Los grandes anunciantes invierten millones en campañas durante el Super Bowl. 

Các nhà quảng cáo lớn đầu tư hàng triệu vào các chiến dịch trong Super Bowl.

anunciante
01

quảng cáo

que se dedica a la publicidad o está relacionado con ella 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
anunciante
giống đực số nhiều
anunciantes
giống cái số ít
anunciante
giống cái số nhiều
anunciantes
Các ví dụ
Trabaja en una gran empresa anunciante del sector tecnológico. 

Anh ấy làm việc tại một công ty quảng cáo lớn trong lĩnh vực công nghệ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng