antología

Định nghĩa và ý nghĩa của "antología"trong tiếng Tây Ban Nha

Antología
[gender: feminine]
01

tuyển tập, tập hợp

una colección publicada de obras seleccionadas, como poemas, cuentos o canciones, de un autor o sobre un tema
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
antologías
Các ví dụ
La profesora usó una antología literaria como libro de texto para el curso.
Giáo viên đã sử dụng một tuyển tập văn học làm sách giáo khoa cho khóa học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng