Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
antioxidante
01
chống oxy hóa
que previene la oxidación y protege las células
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más antioxidante
so sánh hơn
más antioxidante
có thể phân cấp
giống đực số ít
antioxidante
giống đực số nhiều
antioxidantes
giống cái số ít
antioxidante
giống cái số nhiều
antioxidantes
Các ví dụ
Las bayas son alimentos antioxidantes.
Quả mọng là thực phẩm chống oxy hóa.
02
chống gỉ, chống oxy hóa
que evita la oxidación de metales
Các ví dụ
El antioxidante protege la maquinaria del óxido.
Chất chống oxy hóa bảo vệ máy móc khỏi bị oxy hóa.
Antioxidante
01
chất chống oxy hóa
sustancia que protege las células de la oxidación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
antioxidantes
Các ví dụ
Tomar antioxidantes ayuda a prevenir enfermedades.
Uống chất chống oxy hóa giúp ngăn ngừa bệnh tật.



























