antagonista
an
an
an
ta
ta
ta
go
go
go
nis
ˈnis
nis
ta
ta
ta
militaristamalabaristasecularistasaxofonista

Định nghĩa và ý nghĩa của "antagonista"trong tiếng Tây Ban Nha

antagonista
01

đối kháng, đối lập

que se opone a alguien o algo 
antagonista definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
antagonista
giống đực số nhiều
antagonistas
giống cái số ít
antagonista
giống cái số nhiều
antagonistas
Các ví dụ
Sus opiniones son claramente antagonistas a las mías. 

Ý kiến của anh ấy rõ ràng là đối kháng với ý kiến của tôi.

El antagonista
01

nhân vật phản diện, đối thủ

persona o fuerza que se opone a otra en una obra, situación o conflicto 
el antagonista definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
antagonistas
Các ví dụ
En esa película, el antagonista es un villano misterioso. 

Trong bộ phim đó, nhân vật phản diện là một kẻ xấu bí ẩn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng