Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
antagonista
01
đối kháng, đối lập
que se opone a alguien o algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
antagonista
giống đực số nhiều
antagonistas
giống cái số ít
antagonista
giống cái số nhiều
antagonistas
Các ví dụ
Sus opiniones son claramente antagonistas a las mías.
Ý kiến của anh ấy rõ ràng là đối kháng với ý kiến của tôi.
El antagonista
01
nhân vật phản diện, đối thủ
persona o fuerza que se opone a otra en una obra, situación o conflicto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
antagonistas
Các ví dụ
En esa película, el antagonista es un villano misterioso.
Trong bộ phim đó, nhân vật phản diện là một kẻ xấu bí ẩn.



























