ansioso

Định nghĩa và ý nghĩa của "ansioso"trong tiếng Tây Ban Nha

ansioso
01

lo lắng

que siente inquietud, preocupación o nerviosismo
ansioso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más ansioso
so sánh hơn
más ansioso
có thể phân cấp
giống đực số ít
ansioso
giống đực số nhiều
ansiosos
giống cái số ít
ansiosa
giống cái số nhiều
ansiosas
Các ví dụ
Me siento ansioso cuando tengo que hablar en público.
Tôi cảm thấy lo lắng khi phải nói trước đám đông.
02

háo hức, nôn nóng

que espera algo con entusiasmo o interés
ansioso definition and meaning
Các ví dụ
Los niños están ansiosos por abrir los regalos.
Những đứa trẻ háo hức mở quà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng