Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Anfitrión
01
chủ nhà, người dẫn chương trình
persona que recibe invitados en su casa, evento o programa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
anfitriones
giống đực số ít
anfitrión
giống cái số ít
anfitriona
neutral form
persona que recibe invitados
Các ví dụ
Juan fue el anfitrión de la fiesta de cumpleaños.
Juan là anfitrión của bữa tiệc sinh nhật.
anfitrión
01
chủ nhà, tiếp đón
que recibe o acoge invitados, participantes o visitantes en un lugar o evento
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
anfitrión
giống đực số nhiều
anfitriones
giống cái số ít
anfitriona
giống cái số nhiều
anfitrionas
lĩnh vực
eventos, social, hospitalidad
Các ví dụ
El país anfitrión organizó los juegos internacionales.
Quốc gia chủ nhà đã tổ chức các trò chơi quốc tế.
LanGeek



























