anfitrión
an
am
am
fit
fit
fit
rión
ˈɾion
rion
maldicióndeducciónconmocióninducción

Định nghĩa và ý nghĩa của "anfitrión"trong tiếng Tây Ban Nha

Anfitrión
01

chủ nhà, người dẫn chương trình

persona que recibe invitados en su casa, evento o programa 
anfitrión definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
anfitriones
giống đực số ít
anfitrión
giống cái số ít
anfitriona
neutral form
persona que recibe invitados
Các ví dụ
Juan fue el anfitrión de la fiesta de cumpleaños. 

Juan là anfitrión của bữa tiệc sinh nhật.

anfitrión
01

chủ nhà, tiếp đón

que recibe o acoge invitados, participantes o visitantes en un lugar o evento 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
anfitrión
giống đực số nhiều
anfitriones
giống cái số ít
anfitriona
giống cái số nhiều
anfitrionas
lĩnh vực
eventos, social, hospitalidad
Các ví dụ
El país anfitrión organizó los juegos internacionales. 

Quốc gia chủ nhà đã tổ chức các trò chơi quốc tế.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng