Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Anfiteatro
01
đấu trường
un edificio circular o ovalado al aire libre con gradas para espectadores, típico de la antigua Roma
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
anfiteatros
Các ví dụ
Visitamos las ruinas de un antiguo anfiteatro en Grecia.
Chúng tôi đã thăm tàn tích của một đấu trường cổ đại ở Hy Lạp.
02
giảng đường, hội trường
una sala grande con asientos en gradas utilizada para conferencias o clases
Các ví dụ
La conferencia de física se impartirá en el anfiteatro número 3.
Bài giảng vật lý sẽ được tổ chức tại giảng đường hình vòng cung số 3.
03
ban công, tầng trên
la sección de asientos en gradas ubicada en los niveles superiores de un teatro o cine
Các ví dụ
Compramos entradas baratas para el anfiteatro del teatro.
Chúng tôi đã mua vé rẻ cho khán đài của nhà hát.



























