Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Anfiteatro
01
đấu trường
un edificio circular o ovalado al aire libre con gradas para espectadores, típico de la antigua Roma
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
anfiteatros
Các ví dụ
Restauraron el anfiteatro para poder celebrar conciertos en él.
Họ đã phục hồi đấu trường để có thể tổ chức các buổi hòa nhạc trong đó.
02
giảng đường, hội trường
una sala grande con asientos en gradas utilizada para conferencias o clases
Các ví dụ
El anfiteatro tiene forma de herradura para facilitar la visibilidad.
Giảng đường hình vòng cung có hình móng ngựa để tạo điều kiện cho tầm nhìn.
03
ban công, tầng trên
la sección de asientos en gradas ubicada en los niveles superiores de un teatro o cine
Các ví dụ
El anfiteatro del cine tiene una pendiente muy pronunciada.
Khu vực khán đài của rạp chiếu phim có độ dốc rất cao.



























