anchura
anchura

Định nghĩa và ý nghĩa của "anchura"trong tiếng Tây Ban Nha

Anchura
01

chiều rộng, bề rộng

medida de la distancia de un lado a otro de algo 
anchura definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
anchuras
Các ví dụ
La anchura de la mesa es de un metro. 

Chiều rộng của bàn là một mét.

02

độ dày, chiều rộng

medida del grosor o distancia entre dos superficies de un objeto 
anchura definition and meaning
Các ví dụ
La anchura del libro es de tres centímetros. 

Độ dày của cuốn sách là ba centimet.

03

sự xấc xược, sự hỗn láo

falta de respeto o descaro en el comportamiento o en las palabras 
Các ví dụ
Le contestó con una anchura inaceptable. 

Anh ấy trả lời với sự trơ tráo không thể chấp nhận được.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng