anarquista
a
a
a
nar
naɾ
nar
quis
ˈkis
kis
ta
ta
ta
columnistaglobalistaecologistaculturista

Định nghĩa và ý nghĩa của "anarquista"trong tiếng Tây Ban Nha

anarquista
01

vô chính phủ, theo chủ nghĩa vô chính phủ

relativo al anarquismo o que se opone a la autoridad y al estado 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
anarquista
giống đực số nhiều
anarquistas
giống cái số ít
anarquista
giống cái số nhiều
anarquistas
Các ví dụ
El movimiento tiene una ideología anarquista. 

Phong trào có một hệ tư tưởng vô chính phủ.

El anarquista
01

người vô chính phủ

una persona que defiende o sigue la ideología anarquista, oponiéndose al estado y a toda autoridad coercitiva 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
anarquistas
Các ví dụ
El anarquista protestó contra el gobierno. 

Người vô chính phủ đã phản đối chính phủ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng