Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ambulatorio
01
ngoại trú
que no requiere hospitalización y se realiza fuera del hospital
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
el más ambulatorio
so sánh hơn
más ambulatorio
không phân cấp được
giống đực số ít
ambulatorio
giống đực số nhiều
ambulatorios
giống cái số ít
ambulatoria
giống cái số nhiều
ambulatorias
Các ví dụ
El seguimiento ambulatorio se hace cada semana.
Việc theo dõi ngoại trú được thực hiện hàng tuần.
Ambulatorio
01
phòng khám ngoại trú
centro sanitario donde se atiende a pacientes sin hospitalización
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ambulatorios
Các ví dụ
Fui al ambulatorio por un control rutinario.
Tôi đã đến phòng khám bệnh để kiểm tra định kỳ.



























