amasar
a
a
a
ma
ma
ma
sar
ˈsaɾ
sar
jaguarcostaranotarapoyar

Định nghĩa và ý nghĩa của "amasar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

nhào bột, nhồi bột

trabajar y mezclar una masa con las manos 
amasar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
amaso
ngôi thứ ba số ít
amasa
hiện tại phân từ
amasando
quá khứ đơn
amasó
quá khứ phân từ
amasado
Các ví dụ
Mi abuela amasa la pasta para galletas en una tabla de madera. 

Bà tôi nhào bột bánh quy trên một tấm ván gỗ.

02

nhào trộn, trộn đều

mezclar ingredientes para formar una masa 
Các ví dụ
Amasa todos los ingredientes secos primero, y luego añade la leche. 

Đầu tiên nhào tất cả các nguyên liệu khô, sau đó thêm sữa.

03

tích lũy, gom góp

juntar o acumular una gran cantidad de dinero o bienes 
Các ví dụ
El equipo amasa puntos para clasificarse para la final. 

Đội tích lũy điểm để đủ điều kiện vào chung kết.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng