alud
a
a
a
lud
ˈluð
loodh
gratitudinquietudexactitud

Định nghĩa và ý nghĩa của "alud"trong tiếng Tây Ban Nha

01

tuyết lở

gran masa de nieve, tierra o rocas que se desliza por una montaña 
alud definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
aludes
Các ví dụ
Un alud de nieve cubrió la pista de esquí. 

Một trận tuyết lở đã phủ kín đường trượt tuyết.

02

trận lở tuyết, dòng chảy

gran número o cantidad de cosas o personas de manera repentina 
Các ví dụ
Recibió un alud de cartas de admiradores. 

Anh ấy nhận được một trận lũ thư từ người hâm mộ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng