Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
alterado
01
bị thay đổi, bị làm giả
modificado o cambiado respecto a su estado original
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más alterado
so sánh hơn
más alterado
có thể phân cấp
giống đực số ít
alterado
giống đực số nhiều
alterados
giống cái số ít
alterada
giống cái số nhiều
alteradas
Các ví dụ
Su plan original fue alterado por imprevistos.
Kế hoạch ban đầu của anh ấy đã bị thay đổi bởi những sự kiện không lường trước.
02
bồn chồn, căng thẳng
emocionalmente agitado, nervioso o inquieto
Các ví dụ
El entrenador estaba alterado antes del partido importante.
Huấn luyện viên đã alterado trước trận đấu quan trọng.



























