almidón
al
al
al
midón
ˈmiðon
midhon
camarónescalónmansióngorrión

Định nghĩa và ý nghĩa của "almidón"trong tiếng Tây Ban Nha

Almidón
01

tinh bột, bột lọc

una sustancia que se usa para dar rigidez a la tela 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Mi abuela usa almidón en las servilletas de tela para que estén tiesas. 

Bà tôi sử dụng tinh bột trên khăn ăn bằng vải để chúng cứng lại.

02

tinh bột

un carbohidrato que se encuentra en alimentos como la papa y el arroz 
Các ví dụ
La papa es un alimento rico en almidón. 

Khoai tây là một loại thực phẩm giàu tinh bột.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng