almidón

Định nghĩa và ý nghĩa của "almidón"trong tiếng Tây Ban Nha

Almidón
01

tinh bột, bột lọc

una sustancia que se usa para dar rigidez a la tela
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
¿ Sabes cómo disolver el almidón en polvo sin que haga grumos?
Bạn có biết cách hòa tan tinh bột dạng bột mà không bị vón cục không?
02

tinh bột

un carbohidrato que se encuentra en alimentos como la papa y el arroz
Các ví dụ
Los panes y las pastas están llenos de almidón.
Bánh mì và mì ống chứa đầy tinh bột.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng