Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Almidón
01
tinh bột, bột lọc
una sustancia que se usa para dar rigidez a la tela
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Mi abuela usa almidón en las servilletas de tela para que estén tiesas.
Bà tôi sử dụng tinh bột trên khăn ăn bằng vải để chúng cứng lại.
02
tinh bột
un carbohidrato que se encuentra en alimentos como la papa y el arroz
Các ví dụ
La papa es un alimento rico en almidón.
Khoai tây là một loại thực phẩm giàu tinh bột.



























