alborotador
alborotador

Định nghĩa và ý nghĩa của "alborotador"trong tiếng Tây Ban Nha

alborotador
01

ồn ào, hỗn loạn

que causa o provoca ruido, desorden o agitación 
alborotador definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más alborotador
so sánh hơn
más alborotador
có thể phân cấp
giống đực số ít
alborotador
giống đực số nhiều
alborotadores
giống cái số ít
alborotadora
giống cái số nhiều
alborotadoras
Các ví dụ
La fiesta de al lado era muy alborotadora anoche. 

Bữa tiệc bên cạnh rất ồn ào tối qua.

Alborotador
01

kẻ gây rối, người phá rối

una persona que causa problemas, desorden o disturbios intencionalmente 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
alborotadores
Các ví dụ
Ese niño es el alborotador principal de la clase. 

Đứa trẻ đó là kẻ gây rối chính trong lớp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng