aislado

Định nghĩa và ý nghĩa của "aislado"trong tiếng Tây Ban Nha

aislado
01

cô lập, xa cách

situado lejos de otros lugares o personas
aislado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más aislado
so sánh hơn
más aislado
có thể phân cấp
giống đực số ít
aislado
giống đực số nhiều
aislados
giống cái số ít
aislada
giống cái số nhiều
aisladas
Các ví dụ
La isla estaba completamente aislada del continente.
Hòn đảo đã hoàn toàn bị cô lập khỏi lục địa.
02

cô lập, cô đơn

separado de los demás, sin compañía
Các ví dụ
Ella estaba aislada después de mudarse a la nueva ciudad.
Cô ấy cảm thấy cô lập sau khi chuyển đến thành phố mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng