Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Adversario
01
đối thủ
persona o equipo que compite o se enfrenta a otro
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
adversarios
giống đực số ít
adversario
giống cái số ít
adversaria
neutral form
contricante
Các ví dụ
El adversario ganó el partido en el último minuto.
Đối thủ đã thắng trận đấu vào phút cuối.
adversario
01
đối thủ
que está en contra o se opone a alguien o algo en una competencia o conflicto
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
adversario
giống đực số nhiều
adversarios
giống cái số ít
adversaria
giống cái số nhiều
adversarias
lĩnh vực
conflicto, competencia
Các ví dụ
El equipo adversario jugó muy agresivo.
Đội đối thủ đã chơi rất hung hăng.
LanGeek



























