Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Acústica
01
âm học, âm học
estudio científico de los sonidos y su propagación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Estudia acústica en la universidad.
Anh ấy học âm học ở trường đại học.
02
âm học, chất lượng âm thanh
características de un sonido que afectan cómo se percibe
Các ví dụ
La acústica del teatro es excelente.
Âm học của nhà hát là tuyệt vời.



























