Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Acondicionador
01
dầu xả, chất làm mềm tóc
una sustancia líquida o cremosa que se usa después del champú para suavizar y desenredar el pelo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
acondicionadores
Các ví dụ
Mi acondicionador tiene aroma a coco.
Dầu xả của tôi có mùi dừa.
02
máy điều hòa không khí, máy lạnh
un aparato que enfría, limpia y regula la humedad del aire en un espacio cerrado
Các ví dụ
Instalamos un acondicionador nuevo en la sala.
Chúng tôi đã lắp đặt một máy điều hòa mới trong phòng khách.
acondicionador
01
làm mềm, cải thiện
que tiene la propiedad de suavizar, mejorar o preparar algo para un uso específico
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
acondicionador
giống đực số nhiều
acondicionadores
giống cái số ít
acondicionadora
giống cái số nhiều
acondicionadoras
Các ví dụ
Esta crema tiene un efecto acondicionador para la piel seca.
Kem này có tác dụng dưỡng ẩm cho da khô.



























