Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
accidentado
01
gồ ghề
que tiene irregularidades o es difícil de transitar por su forma o terreno
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas accidentado
so sánh hơn
mas accidentado
có thể phân cấp
giống đực số ít
accidentado
giống đực số nhiều
accidentados
giống cái số ít
accidentada
giống cái số nhiều
accidentadas
Các ví dụ
Avanzaron por un paisaje accidentado.
Họ di chuyển qua một cảnh quan gồ ghề.
02
nhiều biến cố, nguy hiểm
que está lleno de incidentes o presenta muchos riesgos de accidentes
Các ví dụ
La misión resultó accidentada desde el inicio.
Nhiệm vụ gặp nhiều trở ngại ngay từ đầu.



























