accesorio

Định nghĩa và ý nghĩa của "accesorio"trong tiếng Tây Ban Nha

accesorio
01

phụ, bổ sung

de importancia secundaria o que complementa a algo principal
accesorio definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
accesorio
giống đực số nhiều
accesorios
giống cái số ít
accesoria
giống cái số nhiều
accesorias
Các ví dụ
Su trabajo accesorio como tutor le da un ingreso extra.
Công việc phụ của anh ấy với tư cách gia sư mang lại cho anh ấy thu nhập thêm.
Accesorio
01

phụ kiện

un artículo que se usa para complementar la ropa, como joyas o bolsos
accesorio definition and meaning
Các ví dụ
Llevaba varios accesorios de plata, como un collar y unos pendientes.
Cô ấy đeo một số phụ kiện bằng bạc, như một chiếc vòng cổ và đôi hoa tai.
02

phụ kiện, thiết bị bổ sung

un objeto o dispositivo adicional que mejora la función de algo principal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
accesorios
Các ví dụ
Necesito un accesorio especial para instalar este estante en la pared.
Tôi cần một phụ kiện đặc biệt để lắp đặt kệ này lên tường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng