accesorio
accesorio
akθesoɾjo
akthesoryo
inflamatorio

Định nghĩa và ý nghĩa của "accesorio"trong tiếng Tây Ban Nha

accesorio
01

phụ, bổ sung

de importancia secundaria o que complementa a algo principal 
accesorio definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
accesorio
giống đực số nhiều
accesorios
giống cái số ít
accesoria
giống cái số nhiều
accesorias
Các ví dụ
En el contrato, los detalles accesorios están en las cláusulas pequeñas. 

Trong hợp đồng, các chi tiết phụ được nêu trong các điều khoản nhỏ.

Accesorio
01

phụ kiện

un artículo que se usa para complementar la ropa, como joyas o bolsos 
accesorio definition and meaning
Các ví dụ
Sus accesorios siempre combinan perfectamente con su ropa. 

Phụ kiện của cô ấy luôn kết hợp hoàn hảo với quần áo của cô ấy.

02

phụ kiện, thiết bị bổ sung

un objeto o dispositivo adicional que mejora la función de algo principal 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
accesorios
Các ví dụ
Este accesorio convierte la bicicleta normal en una bicicleta eléctrica. 

Phụ kiện này biến một chiếc xe đạp bình thường thành xe đạp điện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng