abotonar
a
a
a
bo
βo
bo
to
to
to
nar
ˈnaɾ
nar
abotagarabonarabominar

Định nghĩa và ý nghĩa của "abotonar"trong tiếng Tây Ban Nha

abotonar
01

cài cúc, cài khuy áo

cerrar o asegurar una prenda pasando los botones por los ojales 
abotonar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
abotono
ngôi thứ ba số ít
abotona
hiện tại phân từ
abotonando
quá khứ đơn
abotonó
quá khứ phân từ
abotonado
Các ví dụ
El niño aprendió a abotonar su camisa. 

Cậu bé đã học cách cài cúc áo sơ mi của mình.

02

cài cúc, cài nút áo

cerrar los botones de la propia ropa 
Các ví dụ
Se abotonó la chaqueta rápidamente antes de salir. 

Anh ấy nhanh chóng cài cúc áo khoác trước khi ra ngoài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng