aborto
a
a
a
bor
ˈβoɾ
bor
to
to
to
abordoabsorto

Định nghĩa và ý nghĩa của "aborto"trong tiếng Tây Ban Nha

Aborto
01

hủy bỏ, gián đoạn

la acción de cancelar, suspender o dejar incompleto un proyecto, un plan o un proceso 
aborto definition and meaning
Các ví dụ
El mal tiempo provocó el aborto del despegue del cohete. 

Thời tiết xấu đã gây ra sự hủy bỏ việc phóng tên lửa.

02

phá thai

la interrupción y finalización prematura del embarazo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
abortos
Các ví dụ
La ley regula las condiciones para acceder a un aborto legal. 

Luật pháp quy định các điều kiện để tiếp cận phá thai hợp pháp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng