Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Abdomen
[gender: masculine]
01
bụng
la parte del cuerpo entre el tórax y la pelvis que contiene el estómago y los intestinos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
abdómenes
Các ví dụ
Sintió un dolor agudo en la parte inferior del abdomen.
Cô ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở phần dưới bụng.
02
bụng
la parte posterior del cuerpo de un insecto o arácnido
Các ví dụ
Algunos insectos ponen sus huevos en el abdomen.
Một số loài côn trùng đẻ trứng vào bụng.



























