el telefonista
te
te
te
le
le
le
fo
fo
fo
nis
ˈnis
nis
ta
ta
ta
militaristamalabaristasecularistasaxofonista

Định nghĩa và ý nghĩa của "telefonista"trong tiếng Tây Ban Nha

El telefonista
01

nhân viên tổng đài, người trực điện thoại

persona que atiende y gestiona llamadas telefónicas en una central o empresa 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
telefonistas
Các ví dụ
La telefonista contestó todas las llamadas. 

Nhân viên tổng đài đã trả lời tất cả các cuộc gọi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng