Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
impulsivo
01
bốc đồng
que actúa de manera rápida y sin pensar demasiado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más impulsivo
so sánh hơn
más impulsivo
có thể phân cấp
giống đực số ít
impulsivo
giống đực số nhiều
impulsivos
giống cái số ít
impulsiva
giống cái số nhiều
impulsivas
Các ví dụ
Mi hermano es impulsivo y gasta mucho dinero.
Anh trai tôi bốc đồng và tiêu nhiều tiền.



























