impulsivo
Pronunciation
/ˌimpulsˈiβo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "impulsivo"trong tiếng Tây Ban Nha

impulsivo
01

bốc đồng

que actúa de manera rápida y sin pensar demasiado
impulsivo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más impulsivo
so sánh hơn
más impulsivo
có thể phân cấp
giống đực số ít
impulsivo
giống đực số nhiều
impulsivos
giống cái số ít
impulsiva
giống cái số nhiều
impulsivas
Các ví dụ
Mi hermano es impulsivo y gasta mucho dinero.
Anh trai tôi bốc đồng và tiêu nhiều tiền.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng