Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
eufórico
01
hưng phấn
que siente o muestra un estado de alegría intensa o entusiasmo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más eufórico
so sánh hơn
más eufórico
có thể phân cấp
giống đực số ít
eufórico
giống đực số nhiều
eufóricos
giống cái số ít
eufórica
giống cái số nhiều
eufóricas
Các ví dụ
Juan se sintió eufórico al ver el resultado de la competición.
Juan cảm thấy hưng phấn khi nhìn thấy kết quả cuộc thi.



























