Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
investigar
01
điều tra, nghiên cứu
estudiar algo de forma sistemática para descubrir nuevos datos o hechos
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
investigo
ngôi thứ ba số ít
investiga
hiện tại phân từ
investigando
quá khứ đơn
investigué
quá khứ phân từ
investigado
Các ví dụ
Para mi tesis, debo investigar en los archivos históricos.
Đối với luận văn của tôi, tôi phải nghiên cứu trong các kho lưu trữ lịch sử.
02
điều tra
realizar una indagación sistemática para descubrir y examinar los hechos de un asunto
Các ví dụ
La policía debe investigar el robo en el banco.
Cảnh sát phải điều tra vụ cướp ngân hàng.



























