investigar
Pronunciation
/ˌimbestiɣˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "investigar"trong tiếng Tây Ban Nha

investigar
01

điều tra, nghiên cứu

estudiar algo de forma sistemática para descubrir nuevos datos o hechos
investigar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
investigo
ngôi thứ ba số ít
investiga
hiện tại phân từ
investigando
quá khứ đơn
investigué
quá khứ phân từ
investigado
Các ví dụ
La universidad invierte mucho dinero en investigar.
Trường đại học đầu tư rất nhiều tiền vào nghiên cứu.
02

điều tra

realizar una indagación sistemática para descubrir y examinar los hechos de un asunto
Các ví dụ
Es mi trabajo investigar este tipo de fraudes.
Công việc của tôi là điều tra loại gian lận này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng