investigar
in
im
im
ves
bes
bes
ti
ti
ti
gar
ˈɣaɾ
ghar
instigar

Định nghĩa và ý nghĩa của "investigar"trong tiếng Tây Ban Nha

investigar
01

điều tra, nghiên cứu

estudiar algo de forma sistemática para descubrir nuevos datos o hechos 
investigar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
investigo
ngôi thứ ba số ít
investiga
hiện tại phân từ
investigando
quá khứ đơn
investigué
quá khứ phân từ
investigado
Các ví dụ
Para mi tesis, debo investigar en los archivos históricos. 

Đối với luận văn của tôi, tôi phải nghiên cứu trong các kho lưu trữ lịch sử.

02

điều tra

realizar una indagación sistemática para descubrir y examinar los hechos de un asunto 
Các ví dụ
La policía debe investigar el robo en el banco. 

Cảnh sát phải điều tra vụ cướp ngân hàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng