Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
por último
01
cuối cùng, sau cùng
indica la acción final en una serie o lista de eventos
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Por último, quiero agradecer a todos por su ayuda.
Cuối cùng, tôi muốn cảm ơn tất cả mọi người vì sự giúp đỡ của họ.



























