Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
luego
01
sau đó
indica que algo sucede después de otra acción
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Llegó a casa, luego llamó a su madre.
Anh ấy về đến nhà, sau đó gọi điện cho mẹ mình.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sau đó