el catástrofe
Pronunciation
/katˈastɾofe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "catástrofe"trong tiếng Tây Ban Nha

El catástrofe
[gender: masculine]
01

thảm họa

suceso que provoca gran daño, destrucción o sufrimiento, especialmente en la naturaleza o sociedad
el catástrofe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
catástrofes
Các ví dụ
Las inundaciones causaron una catástrofe en la ciudad.
Lũ lụt đã gây ra một thảm họa trong thành phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng