el invento
in
im
im
ven
ˈben
ben
to
to
to
intento

Định nghĩa và ý nghĩa của "invento"trong tiếng Tây Ban Nha

El invento
01

phát minh, khám phá

creación o descubrimiento de algo nuevo que no existía antes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
inventos
Các ví dụ
El teléfono fue un invento revolucionario. 

Điện thoại là một phát minh cách mạng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng