el invento
Pronunciation
/imbˈɛnto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "invento"trong tiếng Tây Ban Nha

El invento
[gender: masculine]
01

phát minh, khám phá

creación o descubrimiento de algo nuevo que no existía antes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
inventos
Các ví dụ
Presentaron su invento en la feria de ciencia.
Họ đã trình bày phát minh của mình tại hội chợ khoa học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng