tanto
tan
ˈtan
tan
to
to
to
tangotontotacto

Định nghĩa và ý nghĩa của "tanto"trong tiếng Tây Ban Nha

01

quá nhiều

indica una gran cantidad o intensidad de algo 
tanto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
No trabajo tanto como antes. 

Tôi không làm việc nhiều như trước đây.

01

nhiều

indica gran cantidad de un sustantivo 
tanto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
tanto
giống đực số nhiều
tantos
giống cái số ít
tanta
giống cái số nhiều
tantas
Các ví dụ
Hay tanto pan en la mesa. 

quá nhiều bánh mì trên bàn.

01

nhiều đến thế

sustituye a un sustantivo para indicar cantidad 
Các ví dụ
Comí tanto que ya no puedo más. 

Tôi đã ăn quá nhiều đến nỗi không thể ăn thêm nữa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng