tanto
Pronunciation
/tˈanto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tanto"trong tiếng Tây Ban Nha

01

quá nhiều

indica una gran cantidad o intensidad de algo
tanto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Te extraño tanto.
Tôi nhớ bạn rất nhiều.
01

nhiều

indica gran cantidad de un sustantivo
tanto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
tanto
giống đực số nhiều
tantos
giống cái số ít
tanta
giống cái số nhiều
tantas
Các ví dụ
Hay tantas estrellas en el cielo.
rất nhiều ngôi sao trên bầu trời.
01

nhiều đến thế

sustituye a un sustantivo para indicar cantidad
Các ví dụ
Tantos ya se han ido.
Nhiều người đã rời đi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng