Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tanto
01
quá nhiều
indica una gran cantidad o intensidad de algo
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
No trabajo tanto como antes.
Tôi không làm việc nhiều như trước đây.
tanto
01
nhiều
indica gran cantidad de un sustantivo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
tanto
giống đực số nhiều
tantos
giống cái số ít
tanta
giống cái số nhiều
tantas
Các ví dụ
Hay tanto pan en la mesa.
Có quá nhiều bánh mì trên bàn.
tanto
01
nhiều đến thế
sustituye a un sustantivo para indicar cantidad
Các ví dụ
Comí tanto que ya no puedo más.
Tôi đã ăn quá nhiều đến nỗi không thể ăn thêm nữa.



























