Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tanto
01
quá nhiều
indica una gran cantidad o intensidad de algo
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Te extraño tanto.
Tôi nhớ bạn rất nhiều.
tanto
01
nhiều
indica gran cantidad de un sustantivo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
tanto
giống đực số nhiều
tantos
giống cái số ít
tanta
giống cái số nhiều
tantas
Các ví dụ
Hay tantas estrellas en el cielo.
Có rất nhiều ngôi sao trên bầu trời.
tanto
01
nhiều đến thế
sustituye a un sustantivo para indicar cantidad
Các ví dụ
Tantos ya se han ido.
Nhiều người đã rời đi.



























