Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tampoco
01
cũng không, cũng vậy
indica que algo negativo también se aplica a otra persona o situación
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
No me gusta el brócoli y a ella tampoco.
Tôi không thích bông cải xanh và cô ấy cũng không.



























