el argumento
Pronunciation
/ˌaɾɣumˈɛnto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "argumento"trong tiếng Tây Ban Nha

El argumento
01

lập luận

razón o conjunto de razones que se usan para demostrar o justificar algo
el argumento definition and meaning
Các ví dụ
No estoy de acuerdo con tu argumento sobre el tema.
Tôi không đồng ý với luận điểm của bạn về chủ đề này.
02

cốt truyện, tình tiết

conjunto de hechos o acciones que forman la historia de una obra literaria, película o drama
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
argumentos
Các ví dụ
Muchos críticos analizaron el argumento de la obra de teatro.
Nhiều nhà phê bình đã phân tích cốt truyện của vở kịch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng