Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El argumento
01
lập luận
razón o conjunto de razones que se usan para demostrar o justificar algo
Các ví dụ
Necesito un argumento sólido para defender mi opinión.
Tôi cần một luận điểm vững chắc để bảo vệ ý kiến của mình.
02
cốt truyện, tình tiết
conjunto de hechos o acciones que forman la historia de una obra literaria, película o drama
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
argumentos
Các ví dụ
El argumento de la novela es muy emocionante.
Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết rất thú vị.



























