trágico
trá
ˈtɾa
tra
gi
xi
khi
co
ko
ko
tráfico

Định nghĩa và ý nghĩa của "trágico"trong tiếng Tây Ban Nha

trágico
01

bi thảm, thảm khốc

que causa gran tristeza o conmoción 
trágico definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más trágico
so sánh hơn
más trágico
có thể phân cấp
giống đực số ít
trágico
giống đực số nhiều
trágicos
giống cái số ít
trágica
giống cái số nhiều
trágicas
Các ví dụ
La muerte del escritor fue un hecho trágico. 

Cái chết của nhà văn là một sự kiện bi thảm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng