trágico
Pronunciation
/tɾˈaxiko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trágico"trong tiếng Tây Ban Nha

trágico
01

bi thảm, thảm khốc

que causa gran tristeza o conmoción
trágico definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más trágico
so sánh hơn
más trágico
có thể phân cấp
giống đực số ít
trágico
giống đực số nhiều
trágicos
giống cái số ít
trágica
giống cái số nhiều
trágicas
Các ví dụ
La película tiene un final trágico.
Bộ phim có một kết thúc bi thảm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng