la platea
Pronunciation
/platˈea/

Định nghĩa và ý nghĩa của "platea"trong tiếng Tây Ban Nha

La platea
01

ghế tầng trệt

zona de asientos situada en la planta baja de un teatro o cine, frente al escenario o pantalla
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
plateas
Các ví dụ
Prefiero la platea porque la vista es más cercana al escenario.
Tôi thích ghế dưới vì tầm nhìn gần sân khấu hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng