Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El decorado
01
bối cảnh, phông nền
conjunto de elementos que representan un lugar en una obra de teatro, película u otro espectáculo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
decorados
Các ví dụ
El decorado estaba hecho con cartón y pintura.
Bối cảnh được làm bằng bìa cứng và sơn.



























